CENTOVIT ACTIVE®
Ngày đăng: 04:25:48 05-11-2008
Lượt xem: 6120
Tham gia bình chọn
Bạn sẽ có cơ hội trúng thưởng trong tổng giá trị giải thưởng của chương trình Xem thể lệ »»

CENTOVIT ACTIVE®
là một sản phẩm của

Sản phẩm theo bạn cần phải cải tiến về ?
  • Mẫu mã bao bì
  • Chất lượng sản phẩm
  • Quảng cáo thêm
  • Khác
Bạn vui lòng đánh giá về sản phẩm này ?
  • Rất hài lòng
  • Hài lòng
  • Bình thường
  • Không hài lòng
Thành phần American Gingseng Standardised Extract (Panax quiquefolius) .........................................55 mg Vitamin A (Retinyl acetate).................................5000 IU Vitamin C (Acid ascorbic)...................................120 mg Vitamin D3 (Cholecalciferol)...............................400 IU Vitamin E ( -tocopheryl acetat)........................... 60 IU Vitamin K (Phytomenadion).................................25 µg Vitamin B1 (Thiamin nitrat)..................................4,5 mg Vitamin B2 (Riboflavin)........................................5,1 mg Vitamin PP (Niacinamid).......................................20 mg Vitamin B6 (Pyridoxin. HCl)...................................6 mg Acid folic............................................................400 µg Vitamin B12 (Cyanocobalamin).............................18 µg Biotin..................................................................40 µg Vitamin B5 (Calci pantothenat)..............................10 mg Calci (Dicalci phosphat)........................................ 110 mg Sắt (Sắt fumarat)..................................................9 mg Phosphor (Dicalci phosphat)....................................48 mg Iod (Kali iodid)..................................................... 150 µg Magnesi (Magnesi oxyd).........................................40 mg Kẽm (Kẽm oxyd)...................................................15 mg Selen (Dạng nấm men)...........................................45 µg Đồng (Đồng sulfat).................................................2 mg Mangan (Mangan sulfat) .........................................2 mg Crom (Crom picolinat)...........................................100 µg Molybden (Natri molybdat)......................................25 µg Clor (Kali clorid)....................................................90 mg Kali (Kali clorid)....................................................100 mg Nickel (Nickel sulfat)..............................................5 µg Thiếc (Thiếc clorid)................................................10 µg Silic (Natri meta silicat) ..........................................2 mg Vanadi (Natri meta vanadat)....................................10 µg Bor (Natri borat).....................................................150 µg
Chỉ định Bổ sung vitamin và khoáng chất trong các trường hợp thiếu vitamin và khoáng chất, suy nhược cơ thể, người mới ốm dậy.
Chống chỉ định Mẫn cảm với một trong các thành phần khác của thuốc. Không kết hợp với các thuốc khác có chứa vitamin A.
Liều lượng
Cách sử dụng Uống một viên mỗi ngày hoặc theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
Tác dụng phụ
Chú ý đề phòng Sự quá liều ngẫu nhiên với các sản phẩm có chứa sắt dẫn đến việc gây ra ngộ độc nguy hiểm ở trẻ em dưới 6 tuổi. Để thuốc này tránh xa tầm với của trẻ em. Trong trường hợp bị quá liều, hãy gọi ngay cho bác sĩ hoặc trung tâm kiểm soát độc chất.
Bảo quản
Đóng gói Hộp 1 vỉ x 7 viên bao phim - Chai 30 viên bao phim.
Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Số đăng ký
Giá 0
Rất hân hạnh được nghe ý kiến đóng góp của bạn về sản phẩm này.
Thông báo

Vui lòng nhập thông tin trước khi bình luận

  • Email:
  • Họ tên:
Thông báo

Bạn chưa nhập nội dung

Bài viết khác
Video bản tin sức khỏe 365 ngày