Vidorigyl
Ngày đăng: 06:35:49 17-08-2010
Lượt xem: 12368
Tham gia bình chọn
Bạn sẽ có cơ hội trúng thưởng trong tổng giá trị giải thưởng của chương trình Xem thể lệ »»

Vidorigyl
là một sản phẩm của CTY CP DƯỢC VIỄN ĐÔNG
Điện thoại: 04.39765020
Fax: 04. 39765022

Sản phẩm theo bạn cần phải cải tiến về ?
  • Mẫu mã bao bì
  • Chất lượng sản phẩm
  • Quảng cáo thêm
  • Khác
Bạn vui lòng đánh giá về sản phẩm này ?
  • Rất hài lòng
  • Hài lòng
  • Bình thường
  • Không hài lòng
Thành phần Dạng bào chế : Viên nén bao phim Mỗi viên nén bao phim chứa: Acetyl spiramycin .................................100 mg Metronidazol.........................................125 mg Tá dược vđ.............................................1 viên (Amidon, Bột talc, Magnesi stearat, Phẩm màu Erythrocin, Titan dioxyd, Eudragit E100)
Chỉ định •Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát như: •Áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng •Viêm lợi, viêm miệng. •Viêm nha chu. •Viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm. •Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
Chống chỉ định Có thai 3 tháng đầu, phụ nữ cho con bú Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Trẻ em dưới 5 tuổi Tương tác thuốc: Không nên phối hợp với: Disulfiram vì có thể gây nên những cơn hoang tưởng và rối loạn tâm thần. Rượu gây hiệu ứng antabuse (nóng bừng, nôn mửa, tim đập nhanh) Thận trọng khi phối hợp: Các thuốc chống đông máu đường uống như warfarine làm tăng tác dụng thuốc chống đông máu và tăng nguy cơ gây xuất huyết do giảm chuyển hoá ở gan vì vậy kiểm tra thường xuyên hàm lượng prothrombine. Điều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông trong thời gian điều trị với metronidazole đến 8 ngày sau khi ngừng điều trị. Vecuronium (dẫn chất curare không khử cực): Metronidazole làm tăng tác dụng của vecuronium 5 - fluoro uracil: Làm tăng độc tính của 5 - fluoro uracil do giảm sự thanh thải Metronidazole có thể làm tăng nồng độ của lithium huyết. Tác dụng phụ: - Rối loạn tiêu hoá: Đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy. - Phản ứng dị ứng: Nổi mề đay. - Nước tiểu có màu nâu - đỏ do sự hiện diện của các sắc tố tan trong nước tạo ra từ sự chuyển hoá thuốc. - Liên quan đến metronidazole: + Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng. + Giảm bạch cầu vừa phải, hồi phục ngay sau khi ngừng thuốc. + Hiếm gặp và liên quan đến thời gian điều trị kéo dài: Chóng mặt, mất phối hợp, mất điều hoà, dị cảm, viêm đa thần kinh cảm giác và vận động
Liều lượng
Cách sử dụng Liều dùng và cách dùng: Người lớn: 2 viên/lần 2 - 3 x lần/ngày Trẻ em: 5 - 10 tuổi 1viên/lần x 2 lần/ngày 10 - 15 tuổi 1viên/lần x 3 lần/ngày Tuy nhiên liều có thể được hiệu chỉnh tuỳ theo tình trạng cụ thể của bệnh. Uống thuốc xa bữa ăn 2 giờ. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn găp phải khi sử dụng thuốc
Tác dụng phụ
Chú ý đề phòng Thận trọng: Người suy gan, suy thận Người có cơ địa dị ứng với thuốc Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc
Bảo quản Nơi khô mát, tránh ánh sáng Để xa tầm tay trẻ em
Đóng gói Hộp 2 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất - Không dùng quá thời hạn ghi trên bao bì
Số đăng ký
Giá 0
Rất hân hạnh được nghe ý kiến đóng góp của bạn về sản phẩm này.
Thông báo

Vui lòng nhập thông tin trước khi bình luận

  • Email:
  • Họ tên:
Thông báo

Bạn chưa nhập nội dung

Bài viết khác
Video bản tin sức khỏe 365 ngày